Medibase
EN VI JA

Kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 270175 Đợt công bố mới nhất: 2026-07-09 Cập nhật lần cuối: 2026-07-14 00:57
Xóa

Tìm thấy 270175 bản ghi. Hiển thị 301–350. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Dibetalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
(3% + 0,064%)/15g · Dùng ngoài
Số lượng
2000 Tuýp
Thành tiền
27000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-23251-15 Tuýp 13500 2026-07-07
Diclofenac
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75 mg/3 ml · Tiêm
Số lượng
4800 Ống
Thành tiền
3528000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110304023 Ống 735 2026-07-07
Digoxin-BFS
Digoxin
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/1ml · Truyền tĩnh mạch
Số lượng
200 Lọ
Thành tiền
3200000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110288900 Lọ 16000 2026-07-07
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Tiêm
Số lượng
10000 Ống
Thành tiền
8930000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110688824 Ống 893 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Domepa 250mg
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
248850000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-24485-16 Viên 1659 2026-07-07
Dopamin-BFS
Dopamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
200 Ống
Thành tiền
4410000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110327100 Ống 22050 2026-07-07
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
66000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
VD-26466-17 Viên 440 2026-07-07
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
200000 Viên
Thành tiền
210000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110317823 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
68040000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110204725 Viên 567 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110024600 Viên 1050 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40212
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40211
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Droxikid
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
80000 Gói
Thành tiền
230320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
893110178524 Gói 2879 2026-07-07
Dubemin Injection
Vitamin B1 + B6 + B12
Hàm lượng / Dạng
(100mg + 100mg + 1mg)/3ml · Tiêm
Số lượng
8000 Ống
Thành tiền
108000000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40016
894110784824 Ống 13500 2026-07-07
Dubemin Injection
Vitamin B1 + B6 + B12
Hàm lượng / Dạng
(100mg+ 100mg +1mg)/3 ml · Tiêm
Số lượng
1800 ống
Thành tiền
24300000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceu ticals Ltd (Bangladesh)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37801
894110784824 ống 13500 2026-07-07
Dưỡng cốt Khải Hà
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g · Uống
Số lượng
30000 Gói
Thành tiền
60000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T45 · 45004
VD-34029-20 Gói 2000 2026-07-07
Dưỡng tâm an thần ĐDV
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 3150mg dược liệu, bao gồm: Bình vôi 1200mg, Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg) 315mg. · Uống
Số lượng
30000 viên
Thành tiền
84000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T45 · 45004
VD-35156-21 viên 2800 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40209
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40210
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40202
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40214
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40196
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
40000 Viên
Thành tiền
142000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Tỉnh / CSKCB
T40 · 40204
VN-17895-14 Viên 3550 2026-07-07

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.